| Chip xử lý |
Dimensity 9500 (3nm)
|
| Công nghệ màn hình |
AMOLED 6,59 inch, độ phân giải 1,5K (1256 × 2760 px), tần số quét 120Hz, hỗ trợ HDR10+ và Dolby Vision
|
| Camera |
Sau: Chính 50 MP (Sony LYT-808, OIS) + góc siêu rộng 50 MP + ống kính tele 50 MP
Trước: 32 MP
|
| Bộ nhớ |
RAM 12 GB/16 GB (LPDDR5X), ROM 256 GB/512 GB/1 TB (UFS 4.0)
|
| Thiết kế |
Khung kim loại nguyên khối, mặt lưng kính cường lực, cụm camera nổi bật, viền viền mảnh hiện đại
|
| Tiêu chuẩn |
Chống nước và bụi IP68/IP69
|
| Năng lượng |
7.025 mAh (pin silicon-carbon), sạc nhanh SuperVOOC 80W có dây và sạc không dây 50W
|
| Âm Thanh |
Loa kép stereo, âm thanh chuẩn Hi-Res, hỗ trợ Dolby Atmos
|
| Cảm biến |
Vân tay siêu âm dưới màn hình, cảm biến gia tốc, con quay hồi chuyển, Láng cận, ánh sáng, la bàn
|
| Bộ sản phẩm |
Thân máy, sạc sạc USB-C, sạc nhanh 80W, sách hướng dẫn, ốp lưng bảo vệ (thư viện thị trường)
|
| Mạng kết nối |
5G SA/NSA, 4G LTE, Wi-Fi 7, Bluetooth 5.4, NFC, eSIM (các lĩnh vực)
|
| Hệ điều hành |
ColorOS 16 trên nền Android 16
|
| Kích thước & Trọng lượng |
156,98 × 73,93 × 7,99 mm – 203 g
|
| Kết nối |
USB-C, thẻ nhớ ngoài không hỗ trợ, hỗ trợ USB-C và sạc ngược
|
| Công nghệ nổi bật |
Màn hình LTPO 120Hz, camera Hasselblad,*
|
| Tính năng |
Quay video 4K HDR, zoom quang 3X, zoom số 30X, chụp đêm Ultra Night, chống rung OIS+EIS, Always-on Display
|
Thông số kỹ thuật trên được tham khảo từ Website chính hãng
Hỏi đáp & đánh giá Oppo Find X9 Chip Dimensity 9500, màn hình AMOLED 6.59" 120Hz cùng pin 7025mAh
0 đánh giá và hỏi đáp
Bạn có vấn đề cần tư vấn?
Gửi câu hỏi